Dự Báo Thời Tiết

Số Người Truy Cập
Hôm nay: 26 Tháng Hai 2018
Người dùng online : 6
Lượt thăm trong tháng : 2043
Tổng lượt thăm : 344712

Hyundai NEW PORTER H150
Từ năm 2018, nhà máy motor Hàn Quốc chuyển sang Việt Nam lắp ráp độc quyền và kết hợp với nhà máy Hyundai Thành Công sản xuất dòng xe tải và thương mại tại Việt Nam. Được sự tin tưởng từ tập đoàn Hyundai, Kinh Bắc ô tô được chọn một trong những đại lý cấp 1 và tâm điểm của Hyundai. Với quy trình bán hàng và dịch vụ đạt tiêu chuẩn Hyundai toàn cầu, KInh Bắc ô tô sẽ mang tới khách hàng chất lượng ph

      Vạn sự khởi đầu mới từ năm 2018. KInh Bắc ô tô xin giới thiệu tới quý khách hàng sản phẩm xe tải nhẹ mới nhất từ nhà máy Hyundai,Hyundai NEW PORTER H150 tải trọng hàng hóa lên tới 1.5 tấn. 
 
Ưu điểm của xe tài Hyundai new porter H150 1.5 tấn
- Thiết kế xe tải Hyundai new porter H150 1.5 tấn nhỏ gọn, dễ đi vào đường hẻm, khu vực chợ, đường nhỏ.
- Động cơ công suất cao có thể chở quá tải lên tới 5 tấn khi cần, xe được tích hợp tuộc bô tăng áp công suất cao.
- Xe mang nhãn hiệu Hyundai, được lắp ráp bởi chính nhà máy Hyundai.
- Động cơ điện Euro 4, sản xuất 2018. Tích hợp hộp số sàn 6 cấp
- Giá cả xe hợp lý so với các dòng xe khác cùng phân khúc, xe được bảo hành 2 năm hoặc 100.000km



Hộp số sàn 6 cấp, Điều hòa, radio tích hợp đầy đủ, tiện nghi.
 
Tay lái điều chỉnh gật gù dễ dàng


3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE HYUNDAI NEW PORTER 150

TT

Các nội dung cần thuyết minh

1

Thông tin chung

 

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi tải

1.2

Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện

HYUNDAI NEW PORTER 150

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao  (mm)

5120x1740x1970

2.2

Khoảng cách trục (mm)

2640

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

1485/1320

2.4

Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)

1520

2.5

Chiều dài đầu / đuôi xe (mm)

1185/1295

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

140

2.7

Góc thoát trước/sau  (độ)

17/20

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân của ô tô (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

1530

1010

520

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

-

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

03 (195 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

- Phân bố lên cầu trước (kg)

- Phân bố lên cầu sau (kg)

-

-

-

3.6

Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)

- Cho phép phân bố lên cầu trước (kg)

- Cho phép phân bố lên cầu sau (kg)

 

3500

1500

2120

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

123,6

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

39,14

4.3

Thời gian tăng tốc của xe (khi đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m (s)

13,8

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ)

47,62

4.5

Quãng đường phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ 50 km/h (m)

18,62

4.6

Gia tốc phanh của xe (khi không tải) ở tốc độ

50 km/h (m/s2)

6,47

4.7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

5,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

D4CB

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2497

5.4

Tỉ số nén

16,4:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)

91 x96

5.6

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay (vòng/phút)

95,6/3800

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/ phút)

255,1/1500-3500

5.8

Phương thức cung cấp nhiên liệu:

Phun dầu điện tử

5.9

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe:

Bố trí phía trước

5.10

Nồng độ khí thải

Đáp ứng mức Euro IV

6

Li hợp:

Theo động cơ, 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số:

 

7.1

Hộp số chính:

-     Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động

 

-      Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số.

 

 

-     Mômen xoắn cho phép

 

- M6AR1 (HR43000-47401), Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí:

-  i1 = 4,271; i2 = 2,248; i3 = 1,364; i4 = 1,000; i5 = 0,823; i6 = 0,676;

 il = 3,814.

- 260 (N.m)

8

Trục các đăng (trục truyền động):

 

 

* Các đăng

 

Mã hiệu

49100-4F750

 

Loại

Không đồng tốc

 

Mômen xoắn lớn nhất cho phép (N.m)

3590

 

Vật liệu

STKM13B

 

Khoảng cách tâm chữ thập – mặt bích cuối (mm)

840

 

Đường kính ngoài x đường kính trong (mm)

76x68

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước:

- Ký hiệu cầu trước

- Kiểu tiết diện ngang cầu trước

     - Tải trọng cho phép cầu trước (kg)

 

-

-

1500

9.2

* Cầu sau:

- Ký hiệu cầu sau

- Kiểu tiết diện ngang cầu sau

- Tải trọng cho phép cầu sau (kg)

- Sức chịu mô men xoắn đầu ra cầu sau (N.m)

- Tỉ số truyền của cầu sau

 

-

Kiểu ống

2120

6500

i = 3,727

10

Vành  bánh, lốp xe trên từng trục :

-  Số lượng lốp (trục1/trục2/ dự phòng)

- Cỡ lốp trước (trục 1)/  Cỡ lốp sau (trục 2)

 - Áp suất không khí ở trạng thái tải trọng lớn nhất: lốp trước/ lốp sau (kPa)

 - Cấp tốc độ của lốp: lốp trước/ lốp sau

 - Chỉ số khả năng chịu tải của lốp: lốp trước/ lốp sau

 

02/04/02

195/70R15/ 145R13

450 / 450

 

R/ R

104/102  /  88/86

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

- Hệ thống treo trước (trục 1): Kiểu treo độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.

   - Hệ thống treo sau (trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Thông số

Đơn vị

Nhíp sau

Khoảng cách tâm hai mõ nhíp (chiều dài nhíp) -  (L)

mm

1170

Số lá nhíp

07 lá

Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5)

 

1,2

Chiều rộng các lá nhíp

mm

70

Chiều dày các lá nhíp 

mm

2 lá dày 8; 2 lá dày 7; 3 lá dày 11

Vật liệu

-

SUP9

 

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

- Phanh chính: Dẫn động thuỷ lực 2 dòng trợ lưc chân không, cơ cấu phanh kiểu đĩa ở các bánh xe cầu trước và tang trống ở tất cả các bánh xe cầu sau, đường kính đĩa phanh/ trống phanh f274x26/  f220x55

- Phanh đỗ xe (phanh tay): Cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống, tác động lên các bánh xe cầu sau, đường kính trống phanh f220x55

13

Mô tả hệ thống lái:

-  Nhãn hiệu: -

- Cơ cấu lái kiểu bánh răng - thanh răng, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 21:1

- Tải trọng cho phép: 1750 kg

14

Mô tả khung xe:

Khung xe có tiết diện mặt cắt ngang của dầm dọc (cao x Rộng x dầy): []100x50x4mm;

vật liệu thép SS41.

15

Hệ thống điện

- Ắc quy : 12V -90Ah

- Máy phát điện : 13,5V-90A

- Động cơ khởi động : 12V-2,2kW

16

Ca bin

- Kiểu ca bin                  : Cố định trên thân xe

- Số lượng trong ca bin  : 03 người

- Cửa ca bin                    : 02 cửa

- Kích thước bao             : 1780x1740x1720 (mm)

17

Hệ thống điều hoà: Nhãn hiệu: DH3AA-08 ; Công suất: 1,2  KW

18

Còi xe:

- Loại sử dụng nguồn điện một chiều: 01 cái

 


BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÙNG NEW PORTER

LOẠI THÙNG

QUY CÁCH

ĐƠN GIÁ

(VNĐ)

GHI CHÚ

 

THÙNG LỬNG

Kích thước

-      KTTT (DxRxC) = 5230x1760x1970 (mm)

-      KTLT (DxRxC) = 3100x1616 x358 (mm)

Liên hệ 090.226.0028

Vật liệu thép SPCC

(Posco-Hàn Quốc)

 

Sàn thùng

-      Đà ngang: thép cán định hình 2mm

-      Liên kết đà ngang: khung bao cán định hình

-      Lót sàn: tôn 1,2mm cán sóng

 

Vách

-      Khung vách được dập định hình hàn liên kết với nhau

-      Xương vách trước: dập định hình theo biên dạng của vách

-      Ốp vách trước: tôn 1,2mm cán sóng định hình

-      Tôn ốp vách 1,2mm cán định hình trên máy cán chuyên dùng

 

 Phụ kiện đi kèm

-      Chắn bùn: Inox

-      Cản hông: Thép hộp 20x40x1.1mm

-      Móc tôm, bản lề: Thép

 

THÙNG KMP

BẠT

Kích thước

-      KTTT (DxRxC) = 5260x1790x2630 (mm)

-      KTLT (DxRxC) = 3130x1630x1850 (mm)

Liên hệ 090.226.0028

 

 

Sàn thùng

-      Đà ngang: thép cán định hình 2mm

-      Liên kết đà ngang: khung bao cán định hình

-      Lót sàn: tôn 1,2mm cán sóng

 

Vách và nóc

Vách thùng được chia làm 2 phần :

+  Phần dưới  :

- Khung vách được dập định hình hàn liên kết với nhau.

- Xương vách  dập định hình theo biên dạng của vách, Ốp vách trước: tôn 1,2mm cán sóng định hình.

- Tôn ốp vách 1,2mm cán định hình trên máy cán chuyên dùng.

+ Phần trên : Khung và xương vách: Hộp 40x40x1.1mm,  vách tôn lạnh  

-      Ắc xô: Ống kẽm D27

 

Cửa

-      Có cửa sau có 2 cánh

-      Khung cửa: Hộp 60x30x1.4mm

-      Cánh cửa: HK40x20x1.1mm

-      Bản lề, khóa, thanh khóa: Thép đúc

 

Phụ kiện đi kèm

-Cản 2 bên hông xe và sau xe:

-Thép hộp 20x40x1.1mm

-      Chắn bùn: Inox

 

THÙNG KÍN

(Inox)

Kích thước

-      KTTT (DxRxC) = 5260x1790x2700 (mm)

-      KTLT (DxRxC) = 3130x1630x1840 (mm)

 

 

 

Sàn thùng

-      Dầm dọc thép  hộp 50x50 x 2

-      Đà ngang: Thép hộp  40 x 40 x 1.4

-      Liên kết đà ngang: Thép tấm 2mm chấn định hình

-      Lót sàn: Thép tấm 1,2 mm  cán sóng

 

Vách và nóc

-      Khung và xương: Hộp 80x40x1.1mm, Hộp 40x40x1.1mm

-      Lớp ngoài vách: Inox201 0.5mm chấn sóng

-      Lớp ngoài nóc: tôn lạnh 0.8 mm phẳng

-      Lớp giữa: Xốp EPS - Lớp trong: Tôn lạnh 0.45mm

 

Cửa

-      Cửa sau 2 cánh và bên phụ có 1 cửa ngách 1 cánh.

-      Khung cửa:  Thép 2mm chấn định hình

-      Cánh cửa: HK 40x20x1.1mm

-      Lớp ngoài: Inox201 0.5mm, Lớp giữa: Xốp EPS, Lớp trong: Tôn lạnh 0.45mm

-      Bản lề, khóa, thanh khóa: Thép đúc

 

 Phụ kiện đi kèm

-      Đèn trong thùng: 1 cái, ngoài thùng: 4 cái

-      Cản 2 bên hông xe và sau xe: Thép hộp 20x40x1.1mm

-      Chắn bùn: Inox

-      Ốp viền: Inox, nhôm

 

HÙNG KÍN PANEL

Kích thước lòng thùng

-      KTTT (DxRxC) = 5230x1800x2640 (mm)

KTLT (DxRxC) = 3100x1670x1820 (mm)

Liên hệ 090.226.0028

 

 

Khung sàn thùng

Khung dầm thép hộp

 

 

 

 

Lót sàn Tôn cán sóng dày 1,2mm, sơn mầu

 

 

 

Thành thùng

 hợp kim sơn tĩnh điện, cách nhiệt,  hợp kim sơn tĩnh điện, dày 30mm

 

 

 

Nóc thùng

 hợp kim sơn tĩnh điện, cách nhiệt, hợp kim sơn tĩnh điện. dày 30mm

 

 

 

Cửa

-      Cửa sau 2 cánh và bên phụ có 1 cửa ngách 1 cánh.

-      Khung cửa:  Thép 2mm chấn định hình

-      Cánh cửa: HK 40x20x1.1mm

-          Lớp ngoài: tôn trắng 0.5mm, Lớp giữa: Xốp EPS, Lớp trong: Tôn lạnh 0.45mm

Bản lề, khóa, thanh khóa: Thép đúc

Liên hệ 090.226.0028

 

 

 

 

 

 

Liên kết thùng

Hợp kim nhôm định hình

 

 

 

Đèn

Đèn báo độ cao, 04 đèn, 01 công tắc, 01 nút báo động

 

 

 

Thùng đông lạnh

Kích thước lòng thùng

-      KTTT (DxRxC) = 5120x1740x1970 (mm)

-      KTLT (DxRxC) = 5230x1800x2640 (mm)

 

 

 

Khung sàn thùng

Khung dầm thép hộp, Lót thùng  (Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, cách nhiệt, Gỗ) dầy 65mm. Sàn Inox sóng dầy 1,2mm.

 

VN

 

Thành thùng

Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện, cách nhiệt, Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. dày 60mm

 

HQ

 

Nóc

Nhôm hợp kim, cách nhiệt,Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. dày 60mm

 

HQ

 

Cánh cửa phía sau

Gồm 02 cánh mỗi cánh có 02 lớp. Cánh được mở sang 2 bên.

 

HQ

 

Lớp bảo vệ bên ngoài cửa

Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện,  gỗ, Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. Dầy 15mm  có gioong cao su làm kín

 

HQ

 

Lớp cách nhiệt bên trong cửa

Cách nhiệt, Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. Dày 50mm có gioăng cao su làm kín

 

HQ

 

Khóa cửa

Thanh khóa kiểu container

 

VN

 

Cánh cửa bên bên

Gồm 01 cánh có 02 lớp. Mở về phía sau.

 

HQ

 

Lớp bên ngoài cửa

Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện,  gỗ, Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. Dày 15mm  có gioong cao su làm kín

 

HQ

 

Lớp cách nhiệt cửa

Cách nhiệt, Nhôm hợp kim sơn tĩnh điện. Dầy 50mm có gioăng cao su làm kín

 

HQ

 

Khóa cửa

Thanh khóa kiểu container

 

VN

 

Liên kết thùng

Hợp kim nhôm định hình

 

VN

 

Đèn

Đèn báo độ cao bên ngoài thùng, trong thùng 01 đèn, 01 công tắc, 01 nút báo động

 

 

 

Máy lạnh  Thermal Master

(Hoặc tương đương ) nhiệt độ  làm lạnh tối đa -25oC ~ 25oC

 

HQ

 

Lốc nén

Dung tích. 148cc

 

HQ

 

Dầu môi chất làm lạnh. CASTROL SW32

 

 

 

Dàn ngưng ( dàn nóng)

Ống đồng + Múi

 

HQ

 

Dàn bay hơi ( dàn lạnh )

Loại ống đồng + Múi

 

HQ

 

Quạt chong chóng, trực tiếp từ mô tơ quạt

 

 

 

Vòng quay của quạt Ngược chiều kim đồng hồ

 

 

 

Mô tơ quạt chổi than motor

 

 

 

Điện áp

12V/24

 

 

 

Khối lượng môi chất làm lạnh khép kín

R404a, 1,3 ~ 1,5kg

 

 

 

Xả băng

Tự động, bán tự động

 

 

 

Cơ cấu an toàn

Thiết bị ngắt áp lực cao/Thiết bị ngắt áp lực thấp

 

 

 
           

 

 

 
Biết thêm thông tin chi tiết về xe và giá xin liên hệ: 
Hotline: 090.226.0028 - 090.225.4242
Địa chỉ: Công ty cổ phần ô tô hyundai Kinh Bắc 
Km08, cao tốc Thăng Long - Nội Bài, t.t Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội (Ngay Mê Linh plaza)